Xác suất công bằng, không biên nhà cái cho mọi trận UEFA Conference League, cờ value khi nhà cái sai, và bảng xếp hạng — được xây từ dữ liệu thị trường sắc bén, không phải cảm tính.
Hiện không có trận nào đã audit sắp tới trong giải này. Audit chạy liên tục — quay lại sớm.
Được tái tạo từ các trận đấu trong bộ dữ liệu TipsAudit — không phải bảng xếp hạng chính thức. Các đội có thể hiển thị số trận đã đấu khác nhau, và các giai đoạn play-off hoặc play-out không được tách riêng. Để xem bảng chính thức, hãy dùng nguồn của chính giải đấu.
| # | Đội | P | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crystal Palace | 17 | 10 | 4 | 3 | 27 | 12 | +15 | 34 |
| 2 | AZ Alkmaar | 16 | 10 | 2 | 4 | 29 | 15 | +14 | 32 |
| 3 | Rayo Vallecano | 15 | 10 | 1 | 4 | 27 | 13 | +14 | 31 |
| 4 | Celje | 14 | 9 | 1 | 4 | 26 | 19 | +7 | 28 |
| 5 | AEK Athens FC | 14 | 8 | 3 | 3 | 29 | 17 | +12 | 27 |
| 6 | Fiorentina | 14 | 9 | 0 | 5 | 25 | 17 | +8 | 27 |
| 7 | Strasbourg | 14 | 8 | 3 | 3 | 21 | 13 | +8 | 27 |
| 8 | Shakhtar Donetsk | 14 | 7 | 3 | 4 | 24 | 17 | +7 | 24 |
| 9 | Raków Częstochowa | 12 | 7 | 2 | 3 | 16 | 8 | +8 | 23 |
| 10 | FSV Mainz 05 | 12 | 7 | 2 | 3 | 16 | 10 | +6 | 23 |
| 11 | Sparta Praha | 12 | 7 | 1 | 4 | 19 | 12 | +7 | 22 |
| 12 | Lausanne | 12 | 6 | 4 | 2 | 15 | 8 | +7 | 22 |
| 13 | Jagiellonia | 12 | 5 | 5 | 2 | 16 | 12 | +4 | 20 |
| 14 | Samsunspor | 10 | 6 | 1 | 3 | 17 | 9 | +8 | 19 |
| 15 | Lech Poznan | 10 | 6 | 1 | 3 | 18 | 12 | +6 | 19 |
| 16 | HNK Rijeka | 11 | 5 | 4 | 2 | 12 | 6 | +6 | 19 |
| 17 | Drita | 12 | 5 | 3 | 4 | 14 | 17 | -3 | 18 |
| 18 | Omonia Nicosia | 12 | 5 | 2 | 5 | 17 | 10 | +7 | 17 |
| 19 | FC Noah | 10 | 5 | 2 | 3 | 14 | 14 | +0 | 17 |
| 20 | Universitatea Craiova | 10 | 5 | 1 | 4 | 17 | 14 | +3 | 16 |
| 21 | AEK Larnaca | 8 | 3 | 4 | 1 | 8 | 3 | +5 | 13 |
| 22 | Shkendija | 11 | 4 | 1 | 6 | 11 | 12 | -1 | 13 |
| 23 | Riga | 6 | 4 | 0 | 2 | 13 | 9 | +4 | 12 |
| 24 | Sigma Olomouc | 10 | 3 | 3 | 4 | 10 | 13 | -3 | 12 |
| 25 | Shelbourne | 9 | 3 | 2 | 4 | 10 | 10 | +0 | 11 |
| 26 | Shamrock Rovers | 10 | 3 | 2 | 5 | 13 | 15 | -2 | 11 |
| 27 | Breidablik | 8 | 3 | 2 | 3 | 11 | 13 | -2 | 11 |
| 28 | Legia Warszawa | 8 | 3 | 1 | 4 | 13 | 12 | +1 | 10 |
| 29 | Rapid Vienna | 11 | 2 | 3 | 6 | 13 | 21 | -8 | 9 |
| 30 | Dinamo Tirana | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 10 | +0 | 8 |
| 31 | Zrinjski | 9 | 2 | 2 | 5 | 9 | 14 | -5 | 8 |
| 32 | Hamrun Spartans | 10 | 2 | 2 | 6 | 9 | 16 | -7 | 8 |
| 33 | KuPS | 8 | 1 | 4 | 3 | 6 | 8 | -2 | 7 |
| 34 | Lincoln Red Imps FC | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 15 | -8 | 7 |
| 35 | BK Hacken | 8 | 1 | 3 | 4 | 12 | 11 | +1 | 6 |
| 36 | Dynamo Kyiv | 6 | 2 | 0 | 4 | 9 | 9 | +0 | 6 |
| 37 | Virtus | 6 | 2 | 0 | 4 | 9 | 11 | -2 | 6 |
| 38 | Slovan Bratislava | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 9 | -4 | 6 |
| 39 | FC Differdange 03 | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 10 | -3 | 4 |
| 40 | Linfield | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 10 | -4 | 4 |
| 41 | Aberdeen | 6 | 0 | 2 | 4 | 3 | 14 | -11 | 2 |
Dự báo công khai sắc bén nhất cho UEFA Conference League là thị trường cược sau khi loại biên. Chúng tôi công bố đúng như vậy — xác suất công bằng và odds công bằng cho mọi trận UEFA Conference League — và chỉ đánh dấu những trận mà một nhà cái yếu đang định giá sai. Không tipster nào liên tục thắng closing line, và chúng tôi cũng không giả vờ như vậy.
Chúng tôi công bố một bản audit, không phải tips. Với mỗi trận UEFA Conference League, bạn nhận được giá công bằng và kiểm tra value trung thực; mọi dự đoán đều được ghi lại trước giờ bóng lăn và chốt công khai, cả thắng lẫn thua, trong lịch sử của chúng tôi.